tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ y theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

2568原為一切衣服之總稱,於佛典中,則統稱僧尼所著用之袈裟、覆肩、裙類等法衣。長阿含卷二遊行經(大一‧一二中):「於是世尊即從座起,著衣持鉢,與大眾俱詣彼講堂。」(參閱「法衣」3346)

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ưu-ba-ly 優 波 離 a ba la la long tuyền a ba la la long tuyền a ban thủ ý a bạt da chỉ ly a di đà bổn nguyện a di đà bổn nguyện và quang minh lực a di đà phật thuyết lâm a di đà phật thuyết lâm a di đà phật thuyết lâm
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.