tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ y theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

3051梵語 saṃniśraya。爲依止、依憑之意。有能依、所依之別,二者係相對而立者。依賴、依憑者,稱爲能依;被依賴、依憑者,稱爲所依。如地與草之關係,地爲所依,草爲能依。對所依者而言,有直接力量者(親所依),稱爲所依;反之,力量微弱而間接者(疏所依),稱爲依。 所依有因緣依、增上緣依、等無間緣依等三所依。如心與心所之生起必有此三所依。然僅心與心所具備此三所依,其他之生滅法(有爲法)則必待因與緣而起,故稱因緣依;對此,心與心所之生起必依賴眼等諸根始能發生作用,故眼根等有時亦稱所依。又二種以上共同依止者,稱共依,反之則爲不共依。〔成唯識論卷四、成唯識論述記卷四末、成唯識論了義燈卷四末〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ưu-ba-ly 優 波 離 a ba la la long tuyền a ba la la long tuyền a ban thủ ý a bạt da chỉ ly a di đà bổn nguyện a di đà bổn nguyện và quang minh lực a di đà phật thuyết lâm a di đà phật thuyết lâm a di đà phật thuyết lâm
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.