Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ Ấn khế 印契 theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

[ja] インゲイ ingei ||| Signs made with the hands, usually seen in sculptural and painted representations of buddhas and bodhisattvas, that indicate various kinds of symbolism associated with concepts in the Buddhist teaching. See 印相. -
=>Ấn bằng tay, thường được thấy trong tranh hoặc tượng Phật hoặc Bồ-tát, biểu thị vô số biểu tượng đa dạng liên quan đến các ý niệm trong giáo lý Phật giáo. Xem Ấn tướng. -

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ấn khế 印契 á a a á a á á (hoạ) á a a a!
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.