Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ích hi vi theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

4192西藏名 Ye-Ces-hod。意譯智光。原名柯熱(藏 Kho-re)。西元十至十一世紀頃,西藏後弘期佛教上路弘法(指由阿里傳入衛藏地區者)之奠基者。原係西藏阿里王,後退位出家。曾遣仁欽桑波赴迦濕彌羅(今喀什米爾)學法,仿桑耶寺修建托林寺。後率兵征葛邏祿(為其時西藏西北方信仰伊斯蘭教之小國)時,被擒遇害。遺囑其孫絳曲微(藏 Byaṅ-chub-ḥod,意為菩提光)繼續迎請阿提沙尊者入藏弘法。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

ích ích ích hi vi ích hi vi ích hiệu ích kỷ ích lợi ích quốc lợi dân Ích Tín Ích 益
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.