Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ma ca theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

6073請參閱 摩訶摩耶經梵語 mālikā。乃藤葛類植物。又作摩魯迦、摩樓迦、摩利迦。因貪恚等諸欲能繫縛眾生,猶如摩魯迦條能纏繞林樹,故經典中以摩迦比喻貪恚等諸欲。瑜伽師地論卷十八(大三○‧三七七上):「貪恚乃至尋思別縛諸欲,猶如世間摩魯迦條纏繞林樹。」瑜伽論記卷五(大四二‧四二○下):「故貪恚等皆以潤愛而為共緣,各自種子而為別緣。摩魯迦條者,藤葛之類,此喻諸欲;(中略)六種別欲猶如林樹,貪能纏繞,故喻藤葛。」〔玄應音義卷二十二、慧琳音義卷二十六〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ma-nô-sa 末奴沙 ma ma ma mả ma ma
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.