Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ôn đặc nhĩ ni tư theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5513(Winternitz, Moriz; 1863~1937)奧地利之印度學學者。曾於牛津大學研究,致力於印度學之資料、文獻之整理。一九○二年歸國,任德意志大學講師。一九一一年晉昇教授,主講語言學、人類學、印度學。一九二二年接受印度詩人泰戈爾所創之國際大學之邀請,任客座教授,活躍一時。其代表作爲 A Catalogue of Sanskrit Manuscripts in the Bodleian Library, 1905;Geschichte der Indischen Literatur, 3 Bde., 1908~1922; Der Buddhismus, 1911.

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ô ô ô ô ở ẩn ồ ạt ô ba ô ba
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.