tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ sa theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

4075悉曇字???(sa)。又作薩、縒、颯、拶、三、參、散。為悉曇體文遍口聲之第七,五十字門之一,四十二字門之一。密教常稱「娑」字為諦。字相淺略釋作諦之義,字義深祕釋作諦不可得之義。金剛頂經釋字母品稱「娑」字門為一切法一切諦不可得故;文殊問經釋為現證一切智聲(梵 sarvajñānābhisambodhana);北本大般涅槃經卷八謂娑者為眾生演說正法,令心歡喜之義。〔大品般若經卷五、大日經卷二具緣品〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ma-nô-sa 末奴沙 a bà sa ma la a bàng la sát a bàng la sát a bố sa la tư a bố sa la tư a ca sắc a di đà kinh nghĩa sớ a di đà kinh nghĩa sớ a di đà kinh sớ
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.