Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ Tứ hoặc 四惑 theo Tự điển Phật học như sau:
có nghĩa là:
[ja] シワク shiwaku ||| Four kinds of fundamental afflictions: (1) Self-ignorance 我癡, self-view 我見, self-pride 我慢 and self-love 我愛. These are understood to be originated in the manas consciousness 末那識.
=> Bốn loại căn bản phiền não: 1.Ngã si; 2. Ngã kiến; 3. Ngã mạn;4. Ngã ái. Những phiền não nầy được xem có nguồn gốc ở mạt-na thức 末那識.
Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.
Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.
Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:
tả tà tà tá tả ta tạ tà tả taTuân theo truyền thống Phật giáo, chúng tôi cung cấp tài liệu giáo dục Phật giáo phi lợi nhuận. Khả năng duy trì và mở rộng dự án của chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào sự hỗ trợ của bạn. Nếu thấy tài liệu của chúng tôi hữu ích, hãy cân nhắc quyên góp một lần hoặc hàng tháng.
STK: 117 002 777 568
Ngân hàng Công thương Việt Nam
(Nội dung: Họ tên + tài thí Xiển dương Đạo Pháp)