Phật Giáo

Từ vựng Phổ thông Phật học tiếng Anh (III)

Thứ sáu, 30/08/2019 | 08:09

Khi chúng ta mở kinh điển Phật giáo ra đều sẽ nhìn thấy một bài “Khai Kinh Kệ” với mục đích nhằm tán dương công đức của Đức Phật. Trải qua trăm ngàn kiếp ta mới được gặp chân lý của Ngài, và khi đọc kinh cần phải hiểu được nghĩa chân thật của từng trang, từng câu, từng chữ trong Kinh.

 >>Kiến thức

Từ vựng:

- unsurpassed (adj) /ˌʌnsərˈpæst/: vô thượng

- profound (adj) /prəˈfaʊnd/: thâm sâu

- encounter (v) /ɪnˈkaʊntər/: gặp gỡ

- eon [n] /ˈiːən/: kiếp 

- uphold (v) /ʌpˈhoʊld/: thọ trì

- fathom (v) /ˈfæðəm/: giải nghĩa, hiểu nghĩa, hiểu 1 cách thấu đáo.

Ví dụ:

Verse for opening a Sutra

The unsurpassed, profound, and wonderful Dharma,

Is difficult to encounter in hundreds of millions of eons,

I now see and hear it, receive and uphold it,

And I vow to fathom the Tathagata's true meaning.

Tạm dịch:

Kệ Khai Kinh

Pháp vi diệu rất sâu vô thượng

Trăm nghìn muôn ức kiếp khó gặp

Con nay thấy nghe xin thọ trì

Nguyện hiểu nghĩa chân thật của Như Lai.

Minh Chính
BÌNH LUẬN
Tháng năm




Tháng
Ngày
Giờ
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z