Phật Giáo

Danh sách nhân sự BTS GHPGVN tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Nhiệm kỳ VI (2017-2022)

Thứ năm, 19/10/2017 | 17:43

Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu nhiệm kỳ VI (2017 – 2022), gồm 12 thành viên Ban Chứng minh; 67 thành viên Ban Trị sự (29 Ủy viên Thường trực, 38 Ủy viên Ban Trị sự), do Hòa thượng Thích Quảng Hiển làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
-
Số :  413 /QĐ.HĐTS 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-
 
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 7 năm 2017 


QUYẾT ĐỊNH
V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Nhiệm kỳ VI (2017 - 2022)
 
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
 
- Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);

- Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;

- Căn cứ công văn số 325/BTG-PG.CĐ ngày 28/6/2017 của Ban Tôn giáo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;

- Căn cứ tờ trình số 389/CV/BTS ngày 29/6/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, V/v đề nghị chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, nhiệm kỳ VI (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH
 
Điều 1: Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu nhiệm kỳ VI (2017 – 2022), gồm 12 thành viên Ban Chứng minh; 67 thành viên Ban Trị sự (29 Ủy viên Thường trực, 38 Ủy viên Ban Trị sự), do Hòa thượng Thích Quảng Hiển làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).

Điều 2: Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
 
Nơi nhận :
- Như điều 2 "để thực hiện”
- Ban TGCP, Vụ PG "để b/c”
- Văn phòng T.176 - VP  T.78
- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV
  Tỉnh BR-VT"để biết”
- Lưu VP1 - VP2
TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
 
(đã ký)
 
Hòa thượng Thích Thiện Nhơn 

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
DANH SÁCH
BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
NHIỆM KỲ VI (2017 - 2022)
(Theo Quyết định số : 413 /QĐ.HĐTS ngày 25/7/2017)

I. BAN CHỨNG MINH BAN TRỊ SỰ :

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Thích Trí Tịnh

(Lâm Đình Đào)

1945

Chứng minh Ban Trị sự

 

2.       

HT. Thích Giác Cầu

(Ngô Văn Cầu)

1943

Chứng minh Ban Trị sự

 

3.       

HT. Thích Thiện Tâm

(Nguyễn Thanh Thiện)

1950

Chứng minh Ban Trị sự

 

4.       

HT. Thích Nguyên Trực

(Phạm Đình Khâm)

1935

Chứng minh Ban Trị sự

 

5.       

HT. Thích Trí Châu

(Huỳnh Minh Sư)

1937

Chứng minh Ban Trị sự

 

6.       

HT. Thích Giác Hạnh

(Nguyễn Văn Não)

1937

Chứng minh Ban Trị sự

 

7.       

HT. Thích Nhựt Huệ

(Nguyễn Văn Bay)

1939

Chứng minh Ban Trị sự

 

8.       

HT. Thích Thiện Từ

(Nguyễn Văn Hai)

1931

Chứng minh Ban Trị sự

 

9.       

HT. Thích Huệ Chơn

(Trần Chí Công)

1943

Chứng minh Ban Trị sự

 

10.  

HT. Thích Giác Tùng

(Bùi Văn Tư)

1945

Chứng minh Ban Trị sự

 

11.  

HT. Thích Bửu Minh

(Võ Văn Diệp)

1941

Chứng minh Ban Trị sự

 

12.  

HT. Thích Giải Thiện

(Đặng Như Tri)

1940

Chứng minh Ban Trị sự

 

 

II. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ:

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Thích Quảng Hiển

(Mai Văn Hậu)

1943

Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Tăng sự

2.       

HT. Thích Như Thị

(Phạm Tịnh Thủy)

1942

Phó Trưởng ban Thường trực

 

3.       

ĐĐ. Thích Nhuận Nghĩa

(Trần Ngọc Hơn)

1975

Phó Trưởng ban kiêm Chánh Thư ký

4.       

ĐĐ. Thích Thiện Thuận

(Võ Liêu)

1970

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hoằng pháp

5.       

TT. Thích Giác Trí

(Phan Vĩnh Phong)

1965

Phó Trưởng ban, Trưởng ban Kiểm soát (đặc trách hệ phái Nam tông)

6.       

TT. Thích Minh Hạnh

(Nguyễn Thanh Tâm)

1964

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Phật giáo Quốc tế

7.       

TT. Thích Giác Thông

(Đào Ngọc Loan)

1957

Phó Trưởng ban Trị sự (đặc trách hệ phái Khất sĩ)

8.       

TT. Quách Thành Sattha

(Quách Thành Sattha)

1970

Phó Trưởng ban Trị sự

 

9.       

ĐĐ. Thích Nhuận Trí

(Nguyễn Quang Tâm)

1970

Phó Trưởng ban Trị sự

 

10.  

ĐĐ. Thích Minh Thường

(Nguyễn Đức Cang)

1963

Phó Trưởng ban Trị sự

 

11.  

ĐĐ. Thích Nguyên Thái

(Nguyễn Thanh Phong)

1975

Phó Trưởng ban Trị sự

 

12.  

NT. Thích nữ Như Như

(Mã Thị Ghết)

1948

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng Phân ban Ni giới

13.  

ĐĐ. Thích Thiện Thông

(Trần Cả)

1977

Phó Thư ký kiêm Chánh Văn phòng

14.  

ĐĐ. Thích Trí Định

(Trương Minh Ký)

1965

Phó Thư ký Ban Trị sự,

Trưởng ban Thông tin Truyền thông

15.  

NS. Thích nữ Như Diên

(Lại Tố Lan)

1957

Thủy quỹ Ban Trị sự

16.  

ĐĐ. Thích Nhuận Chính

(Mai Quảng Triều)

1983

Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni

17.  

ĐĐ. Thích Chiếu Hiền

(Nguyễn Quang Hậu)

1972

Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử

18.  

ĐĐ. Thích Nhuận Phước

(Tô Văn Ân)

1968

Trưởng ban Nghi lễ

19.  

ĐĐ. Thích Tâm Trụ

(Hà Thôi)

1973

Trưởng ban Văn hóa

20.  

NS. Thích nữ Phấn Liên

(Nguyễn Hà Xuân Duyên)

1962

Trưởng ban Kinh tế Tài chánh

21.  

SC. Thích nữ Tiến Liên

(Trương Thị Cam)

1969

Trưởng ban Từ thiện Xã hội

22.  

ĐĐ. Thích Nguyên Thọ

(Dương Văn Tuệ)

1964

Trưởng ban Pháp Chế

23.  

TT. Thích Phước Huệ

(Trương Thái Sơn)

1956

Ủy viên Thường trực

24.  

TT. Thích Minh Thành

(Đặng Phước Long)

1960

Ủy viên Thường trực

25.  

TT. Thích Thông Luận

(Nguyễn Hòa Bình)

1954

Ủy viên Thường trực

26.  

TT. Thích Minh Thiện

(Nguyễn Thuần)

1963

Ủy viên Thường trực

27.  

ĐĐ. Thích Nguyên Bình

(Huỳnh Công Bình)

1969

Ủy viên Thường trực

28.  

ĐĐ. Thích Quảng Ngôn

(Nguyễn Tuấn Vân)

1971

Ủy viên Thường trực

29.  

ĐĐ. Thích Vĩnh Tế

(Phan Xuân Thịnh)

1976

Ủy viên Thường trực

 

III. ỦY VIÊN BAN TRỊ SỰ:

30.  

TT. Thích Thiện Chí

(Trần Văn Chí)

1967

Ủy viên

31.  

TT. Thích Thông Không

(Trần Văn Lộc)

1961

Ủy viên

32.  

TT. Chánh Minh

(Nguyễn Thành Châu)

1953

Ủy viên

33.  

TT. Thích Giác Quảng

(Phạm Văn Thân)

1967

Ủy viên

34.  

ĐĐ. Thích Tâm Pháp

(Lê Thành Tri)

1968

1986

35.  

ĐĐ. Thích Thánh Biện

(Phạm hùng)

1970

Ủy viên

36.  

ĐĐ. Thích Bửu Minh

(Nguyễn Thanh Hiền)

1972

Ủy viên

37.  

ĐĐ. Thích Nhuận Thanh

(Nguyễn Quang Thanh)

1972

Ủy viên

38.  

ĐĐ. Thích Tâm Đăng

(Trần Quốc Phương)

1946

Ủy viên

39.  

ĐĐ. Thích Nhựt Thành

(Lê Văn Lập)

1967

Ủy viên

40.  

ĐĐ. Thích Minh Thuận

(Nguyễn Văn Thịnh)

1972

Ủy viên

41.  

ĐĐ. Thích Nhuận Bảo

(Nguyễn Được)

1982

Ủy viên

42.  

ĐĐ. Thích Minh Đạo

(Võ Tiến Dũng)

1976

Ủy viên

43.  

ĐĐ. Thích Nguyên Kính

(Nguyễn Văn Mến)

1980

Ủy viên

44.  

ĐĐ. Thích Minh Huân

(Trần Ngọc Tuấn)

1973

Ủy viên

45.  

ĐĐ. Thích Quảng Phổ

(Võ Kim Sang)

1969

Ủy viên

46.  

ĐĐ. Thích Nguyên Trụ

(Trần Văn Vũ)

1978

Ủy viên

47.  

ĐĐ. Thích Bảo Nghiêm

(Ngô Quang Dũng)

1969

Ủy viên

48.  

ĐĐ. Thích Hạnh Danh

(Lê Đình Tri Phương)

1980

Ủy viên

49.  

ĐĐ. Thích Thiện Hưng

(Lâm Văn Liêm)

1980

Ủy viên

50.  

ĐĐ. Thích Quảng Đạt

(Đoàn Tiến Phát)

1983

Ủy viên

51.  

ĐĐ. Thích Huệ Hiếu

(Đỗ Nguyễn Hiếu Lâm)

1982

Ủy viên

52.  

NS. Thích nữ Hạnh Bình

(Trần Mỹ Lệ)

1957

Ủy viên

53.  

NS. Thích nữ Hạnh Nhân

(Phạm Thị Lệ Liễu)

1958

Ủy viên

54.  

NS. Thích nữ Hạnh Nghiêm

(Phan Thị Chỉnh)

1959

Ủy viên

55.  

NS. Thích nữ Tâm Nguyệt

(Nguyễn Thị Huế)

1958

Ủy viên

56.  

SC. Thích nữ Như Minh

(Huỳnh Thị Anh)

1966

Ủy viên

57.  

SC. Thích nữ Chúc Phương

(Phan Thị Dung)

1968

Ủy viên

58.  

SC. Thích nữ Điều Liên

(Nguyễn Thị Tự)

1969

Ủy viên

59.  

SC. TN Thánh Nghiêm

(Võ Thị Thùy Trang)

1972

Ủy viên

60.  

SC. Thích nữ Nguyên Xuân

(Trương Thị Ngọc Mai)

1974

Ủy viên

61.  

SC. Thích nữ Như Bảo

(Phạm Vũ Minh Châu)

1975

Ủy viên

62.  

SC. Thích nữ Quảng Châu

(Nguyễn Thị Diễm My)

1972

Ủy viên

63.  

SC. Thích nữ Diệu Hoàng

(Nguyễn Thị Kim Phượng)

1963

Ủy viên

64.  

SC. Thích nữ Thuần Liên

(Trần Thị Tuyết Nhung)

1971

Ủy viên

65.  

SC. Thích nữ Tâm Thịnh

(Trịnh Ngọc Giàu)

1982

Ủy viên

66.  

SC. Thích nữ Hạnh Thiện

(Hồ Thị Thúy Hải)

1988

Ủy viên

67.  

Cư sĩ Thiện Bình

(Nguyễn Hồng Trân)

1948

Ủy viên

 

 

 

TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

PGVN
Tháng năm




Tháng
Ngày
Giờ
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z